ltra-Blak 404 – Muối nhuộm đen gang và gang dẻo nhiệt độ cao

Giá bán: Liên hệ
Ultra-Blak 404 của EPI là muối oxy hóa dạng bột dùng cho quy trình black oxide nóng trên gang, gang dẻo, chi tiết MIM và một số thép carbon thấp. Sản phẩm vận hành ở 250-260°F, tạo lớp hoàn thiện màu đen sâu, phù hợp cho xử lý nhúng trong dây chuyền thủ công hoặc tự động.

Tổng quan & Khả năng ứng dụng

Ultra-Blak 404 là muối oxy hóa dạng bột dùng để tạo lớp phủ black oxide màu đen trên gang, gang dẻo, chi tiết MIM và một số loại thép carbon thấp. Sản phẩm được hòa tan trong nước để tạo dung dịch kiềm nóng, vận hành ở khoảng 250-260°F, giúp tạo bề mặt đen sâu, đồng đều và có tính trang trí hoặc chức năng tùy yêu cầu xử lý.

Quy trình Ultra-Blak 404 phù hợp cho các xưởng xử lý bề mặt cần nhuộm đen chi tiết kim loại bằng phương pháp nhúng nóng, đặc biệt với các chi tiết đúc, linh kiện cơ khí, dụng cụ, bánh răng, bạc đạn, pulley và sprocket. Sau khi nhuộm đen, chi tiết cần được xử lý lớp bảo vệ sau phủ để cải thiện khả năng chống ăn mòn và đạt bề mặt hoàn thiện mong muốn.

Thông số kỹ thuật

  • Thương hiệu / Nhà sản xuất: EPI (Electrochemical Products Inc.)
  • Tên sản phẩm: Ultra-Blak 404
  • Mã sản phẩm (SKU): CP-UB-404
  • Dạng tồn tại: Bột / muối oxy hóa (Powder / Oxidizing Salts)
  • Màu lớp hoàn thiện: Đen (Black)
  • Loại quy trình: Nhuộm đen oxit nhiệt độ cao (Hot Black Oxide)
  • Nhiệt độ vận hành: 250-260°F, tương đương khoảng 121-127°C
  • Nồng độ pha ban đầu theo TDS: Khoảng 4.75 lb muối cho mỗi gallon nước
  • Vật liệu nền phù hợp: Gang, gang dẻo, MIM và một số thép carbon thấp
  • Thời gian xử lý: Trang sản phẩm công bố chu kỳ 15-20 phút; tài liệu kỹ thuật hướng dẫn thời gian nhúng nhuộm đen khoảng 5-10 phút tùy khối lượng, loại vật liệu và tình trạng bề mặt
  • Phương pháp ứng dụng: Nhúng (Immersion)
  • Môi trường sản xuất: Dây chuyền thủ công hoặc dây chuyền tự động
  • Khả năng ổn định kích thước: Có, phù hợp cho chi tiết cần giữ dung sai
  • Mức chống ăn mòn: Chống ăn mòn cơ bản, cần dùng lớp bảo vệ sau phủ để tăng hiệu quả
  • Tuân thủ môi trường: Được hãng công bố đạt RoHS/REACH
  • Sản phẩm tương đương / thay thế: Black Magic SS-C, Oxynate No. 84, Ultra-Blak 404-L

Vật liệu phù hợp & Ứng dụng phổ biến

  • Vật liệu phù hợp: Gang đúc, gang dẻo, chi tiết MIM và một số thép carbon thấp
  • Ứng dụng trên chi tiết đúc: Dùng để tạo lớp đen đồng đều trên các loại chi tiết gang và chi tiết đúc cơ khí
  • Linh kiện cơ khí: Phù hợp cho bạc đạn, bánh răng, pulley, sprocket và các chi tiết máy cần bề mặt đen chức năng
  • Dụng cụ: Dùng cho dụng cụ cắt, dụng cụ cầm tay và các chi tiết cần hoàn thiện bề mặt màu đen
  • Ứng dụng MIM: Có thể dùng để nhuộm đen chi tiết sản xuất bằng công nghệ ép phun kim loại

Quy trình & Phương pháp ứng dụng

  • Tiền xử lý bắt buộc: Có, bề mặt cần được làm sạch và hoạt hóa trước khi nhuộm đen
  • Làm sạch / tẩy dầu: Theo tài liệu kỹ thuật, có thể xử lý 5-10 phút trong dung dịch làm sạch kiềm nóng ở 150-180°F
  • Rửa nước: Rửa bằng nước lạnh chảy tràn sau bước làm sạch và sau bước hoạt hóa
  • Hoạt hóa bề mặt: Tài liệu kỹ thuật hướng dẫn hoạt hóa 30 giây đến 1 phút bằng dung dịch axit muriatic 50% theo thể tích ở nhiệt độ phòng
  • Nhuộm đen: Nhúng chi tiết trong dung dịch Ultra-Blak 404 đang sôi ở 250-260°F cho đến khi đạt màu đen sâu
  • Giới hạn tải bể: Không nên vượt quá 2 lb chi tiết cho mỗi gallon dung dịch; mức tối ưu khoảng 1 lb/gallon để hạn chế tụt nhiệt và đảm bảo màu đều
  • Hậu xử lý bắt buộc: Có, cần dùng dầu, sáp, lacquer hoặc clear coat để bảo vệ bề mặt sau khi nhuộm đen
  • Lớp bảo vệ tương thích: Clear coat, lacquer, oil, wax

Ưu điểm & Lưu ý kỹ thuật

  • Màu hoàn thiện sâu: Tạo bề mặt đen đậm trên gang, gang dẻo và nhiều chi tiết cơ khí phù hợp
  • Phù hợp sản xuất: Có thể dùng trong dây chuyền thủ công hoặc tự động bằng phương pháp nhúng
  • Không làm thay đổi đáng kể kích thước: Phù hợp cho chi tiết cần kiểm soát dung sai sau xử lý
  • Cần kiểm soát nhiệt độ: Dung dịch phải được duy trì ở 250-260°F; nếu điểm sôi thấp cần bổ sung muối, nếu điểm sôi quá cao cần bổ sung nước từ từ
  • Cần thiết bị phù hợp: Bể Ultra-Blak 404, bể làm sạch và bể rửa có thể dùng thép mềm; bể axit nên dùng polypropylene hoặc thép lót cao su
  • Không dùng kim loại màu trong bể: Không dùng giá treo, rổ hoặc phụ kiện bằng kẽm, đồng, đồng thau, thiếc, nhôm vì có thể làm nhiễm bẩn dung dịch
  • Cần thông gió: Các bể kiềm nóng, axit và dung dịch black oxide nóng cần được hút khí và thông gió phù hợp

An toàn & Quy cách đóng gói

  • Quy cách trên trang sản phẩm: Chai 10 lb và pail 50 lb
  • Quy cách theo tài liệu kỹ thuật: Drum 125 lb và 400 lb không hoàn trả
  • Phân loại hàng hóa: Hóa chất nguy hiểm
  • Phạm vi sử dụng: Chỉ dùng trong công nghiệp
  • Thành phần nguy hiểm chính theo SDS: Sodium hydroxide và sodium nitrate
  • Nguy cơ an toàn: Có tính ăn mòn mạnh, gây bỏng da và tổn thương mắt nghiêm trọng; có thể gây hại nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc qua da; là chất oxy hóa có thể làm tăng nguy cơ cháy
  • Vận chuyển: UN1823, Sodium hydroxide, solid, Class 8, Packing Group II
  • Bảo hộ cá nhân: Cần dùng kính hoặc mặt nạ che mặt kín, găng tay chống hóa chất, tạp dề chống hóa chất và quần áo bảo hộ phù hợp khi thao tác với bột hoặc dung dịch
  • Bảo quản: Đậy kín, giữ khô, để nơi mát và thông gió tốt, tránh ẩm và tránh xa các vật liệu không tương thích, đặc biệt là axit
0963 480 367 GỌI NGAY Zalo ZALO: 0963 480 367 SALE@THAOVYCO.COM
Scroll to Top